Chào mừng Quý vị đến với website của Dịch thuật Thủ Đô: Dịch thuật tiếng Anh - Dịch thuật tiếng Pháp - Dịch thuật tiếng Nga - Dịch thuật tiếng Đức - Dịch thuật tiếng Trung

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại để được tư vấn tốt nhất

Góp ý Gửi thư góp ý 098 855 0877
Dự án đã thực hiện
  • Dịch tài liệu cho Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long II
    Dịch các báo cáo tài chính, hồ sơ năng lực của hàng loạt các công ty tại Khu...
  • Dịch các tài liệu hồ sơ kỹ thuật cho Tập đoàn Sojitz
    Toàn bộ các tài liệu kỹ thuật của một số phòng ban tại tập đoàn. Gần đây nhất...
  • Dịch tài liệu đào tạo trong sản xuất cho Công Ty TNHH Panasonic Communications Việt Nam
    Nội dung tài liệu cần dịch là “Lean 6 Sigma”- hệ thống tài liệu phục vụ quản lý...
  • Chuyển ngữ website cho Công ty Cổ phần Tasco
    Toàn bộ nội dung website của Công ty Tasco kèm các báo cáo tài chính, báo cáo tổng...
  • Dịch tài liệu đào tạo cho CÔNG TY TNHH KIMBERLY – CLARK VIỆT NAM
    Một loạt các tài liệu đào tạo nhân sự cho công ty đã được dịch thành công phục...
  • Dịch tài liệu kỹ thuật cho Tổng Cục Hải Quan
    Dự án dịch thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành hệ thống thiết bị kiểm tra hàng...
31/07/2012 10:26:28 AM

Thuật ngữ tiếng anh xây dựng - P1

(Lượt xem: 2379)

Dưới đây là một số từ liên quan đến công trường xây dựng. Để tìm hiểu nhiều hơn các bạn có thể tham khảo trong cuốn The pictorial English Vietnamese Dictionary (Từ điển Anh Việt bằng tranh theo chủ đề). Cuốn này rất hay ở chỗ bạn có thể nhìn vào hình chi tiết để biết cụ thể vị trí, hình dáng của vật, đồ vật..). Cuốn từ điển này khá rẻ, có hầu như tất cả các chủ đề.



angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo

basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
brick wall : Tường gạch
bricklayer /brickmason : Thợ nề
bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
buiding site : Công trường xây dựng

carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà)
cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
chimney : ống khói (lò sưởi)
concrete base course : cửa sổ tầng hầm
concrete floor : Sàn bê tông
cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang

First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)

ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ

hollow block wall : Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)

jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa

ledger : thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ

motar trough : Chậu vữa

outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ

plank platform (board platform) : sàn lát ván
platform railing : lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)
putlog (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng

reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép

scaffold pole (scaffold standard) cọc giàn giáo
scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)

upper floor: Tầng trên
utility room door : cửa buồng công trình phụ
utility room window : cửa sổ buồng công trình phụ

window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
work platform (working platform) : Bục kê để xây
Bag of cement : Bao xi măng
brick : Gạch
bricklayer's hammer (brick hammer) : búa thợ nề
bricklayer's tools : Các dụng cụ của thợ nề
Builder's hoist : Máy nâng dùng trong xây dựng
building site latrine : Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng

cement : Xi măng
chimney bond : cách xây ống khói
Concrete aggregate (sand and gravel) : cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
concrete mixer/gravity mixer : Máy trộn bê tông
contractor's name plate : Biển ghi tên Nhà thầu

English bond : Xếp mạch kiểu Anh
English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cách xây chéo kiểu Anh

feeder skip : Thùng tiếp liệu
fence : bờ rào, tường rào
first course : hàng /lớp gạch đầu tiên
float : bàn xoa

gate : Cửa

heading bond : cách xây hàng ngang (gạch xây ngang)
heading course : hàng, lớp xây ngang
hose (hosepipe) : ống nước - Chú thích ở đây là loại ống mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy

ladder : cái thang
latrine : nhà vệ sinh
laying - on - trowel : bàn san vữa

mallet : Cái vồ (thợ nề)
masonry bonds : Các cách xây
mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
mixing drum : Trống trộn bê tông
mortar : vữa

Khách hàng tiểu biểu
  • tasco
  • panasonic
  • 2
  • 3
  • 4
  • 9
  • 14
  • 1
  • 12
  • Khách sạn Hà Nội - Hanoi Hotel
  • SSI
  • Việt Á
  • Đại sứ quán Phần Lan